TIN TỨC


Lãi suất ngân hàng MSB tháng 4/2021 cao nhất là 7%/năm


18:01 | 16/04/2021


Trong tháng 4, lãi suất Tiết kiệm VND lĩnh lãi cuối kỳ tại ngân hàng MSB được triển khai trong khoảng từ 3%/năm đến 7%/năm, không thay đổi so với tháng trước.

Lãi suất ngân hàng MSB tháng 4/2021 cao nhất là 7%/năm - Ảnh 1.

Nguồn: MSB

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) duy trì biểu lãi suất đã công bố vào tháng trước để tiếp tục triển khai trong tháng 4 này. Khi gửi tiết kiệm bằng VND tại quầy, biểu lãi suất cao nhất mà khách hàng được hưởng tại MSB giao động trong khoảng từ 3%/năm đến 7%/năm. Lãi suất ngân hàng áp dụng khác nhau tùy vào thời hạn gửi từ 1 tháng đến 36 tháng tại hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi tại kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng duy trì ở mức 3%/năm. Các kỳ hạn 3 - 5 tháng có lãi suất cao hơn, niêm yết ở mức 3,5%/năm.

Lãi suất tiền gửi tại kỳ hạn 6 tháng được MSB ấn định ở mức 5%/năm. Trong khi đó 5 kỳ hạn kéo dài từ 5 tháng đến 11 tháng được áp dụng lãi suất là 5,3%/năm.

Cùng với đó, lãi suất ngân hàng MSB áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 12 tháng đến 36 tháng đều đang được triển khai ở cùng mức là 5,6%/năm. 

Tuy nhiên, với các khoản tiết kiệm mở mới hoặc khoản tiết kiệm mở từ ngày 1/1/2018 nhưng tiếp tục tự động gia hạn tại kỳ hạn 12 tháng hoặc 13 tháng với số tiền gửi từ 200 tỷ đồng trở lên sẽ được hưởng lãi suất là 7%/năm. Theo khảo sát, đây là mức lãi suất tiết kiệm cao nhất đang được ngân hàng MSB huy động trong thời gian này.

Khách hàng đề nghị rút tiền tiết kiệm trước hạn được áp dụng lãi suất 0%/năm.

Tiền gửi tiết kiệm ngắn ngày 1 - 3 tuần được ngân hàng ấn định chung lãi suất là 0,2%/năm.

Bên cạnh hình thức gửi tiết kiệm thông thường, MSB cũng đang triển khai nhiều sản phẩm huy động vốn khác như: Định kỳ sinh lời, Tiết kiệm Ong Vàng, Tiết kiệm trả lãi ngay, Tiết kiệm măng non, Hợp đồng tiền gửi….

Biểu lãi suất ngân hàng MSB niêm yết tại quầy

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng (*)

Măng Non (*)

HĐ tiền gửi

Rút trước hạn

0

01 tháng

3

 

2,85

 

 

3

02 tháng

3

2,95

2,95

 

 

3

03 tháng

3,5

3,45

3,45

3,5

3,5

3,5

04 tháng

3,5

3,45

3,45

3,5

3,5

3,5

05 tháng

3,5

3,45

3,45

3,5

3,5

3,5

06 tháng

5

4,9

4,75

4,8

4,8

4,95

07 tháng

5,3

5,1

5,05

5,1

5,1

5,15

08 tháng

5,3

5,1

5,05

5,1

5,1

5,15

09 tháng

5,3

5,1

5,05

5,1

5,1

5,15

10 tháng

5,3

5,2

5,2

5,15

5,15

5,25

11 tháng

5,3

5,2

5,2

5,15

5,15

5,25

12 tháng(**)

5,6

5,3

5,2

5,3

5,3

5,45

13 tháng(***)

5,6

5,3

5,2

5,3

5,3

5,45

15 tháng

5,6

5,3

5,2

5,4

5,4

5,45

18 tháng

5,6

5,3

5,2

5,4

5,4

5,45

24 tháng

5,6

5,3

5,2

5,4

5,4

5,45

36 tháng

5,6

5,3

5,2

5,4

5,4

5,45

04-15 năm

 

 

 

5,4

5,4

 

Nguồn: MSB

Tiền gửi tiết kiệm online tại MSB trong tháng này cũng được giữ nguyên không đổi so với tháng trước, có phạm vi từ 3,5%/năm đến 6,1%/năm. Các kỳ hạn gửi online được triển khai tương tự với gửi tại quầy, giao động từ 1 tháng đến 36 tháng. 

Đáng chú ý, khách hàng gửi tiền qua kênh online sẽ được hưởng lãi suất cao hơn 0,3 - 0,5 điểm % tại tất cả các kỳ hạn gửi so với khi gửi tại quầy.

Biểu lãi suất tiền gửi Online tại ngân hàng MSB

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng (*)

Rút trước hạn

0

01 tháng

3,5

 

3,35

 

02 tháng

3,5

3,45

3,45

 

03 tháng

3,8

3,75

3,75

3,5

04 tháng

3,8

3,75

3,75

3,5

05 tháng

3,8

3,75

3,75

3,5

06 tháng

5,5

5,4

5,25

4,8

07 tháng

5,8

5,6

5,55

5,1

08 tháng

5,8

5,6

5,55

5,1

09 tháng

5,8

5,6

5,55

5,1

10 tháng

5,8

5,7

5,7

5,15

11 tháng

5,8

5,7

5,7

5,15

12 tháng

6,1

5,8

5,7

5,3

13 tháng

6,1

5,8

5,7

5,3

15 tháng

6,1

5,8

5,7

5,4

18 tháng

6,1

5,8

5,7

5,4

24 tháng

6,1

5,8

5,7

5,4

36 tháng

6,1

5,8

5,7

5,4

Nguồn: MSB

Nguồn: https://vietnambiz.vn//lai-suat-ngan-hang-msb-thang-4-2021-cao-nhat-la-7-nam-20210416174622797.htm

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 13.220 13.480
Xăng RON 95-III 13.120 13.380
E5 RON 92-II 12.400 12.640
DO 0,001S-V 11.040 11.260
DO 0,05S-II 10.740 10.950
Dầu hỏa 2-K 8.750 8.920
Cập nhật lúc 16:10:25 30/05/2020
Tỷ giá USD
NH Mua Bán
sacombank 23.002 23.217
vietinbank 22.960 23.195
agribank 23.010,00 23.180,00
Cập nhật lúc 23:10:08 31/12/2020

Tin mới