TIN TỨC


Lãi suất ngân hàng Bảo Việt tháng 12/2020 cao nhất là 6,99%/năm


11:02 | 13/12/2020


Ngân hàng Bảo Việt không đổi biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm trong tháng 12. Mức lãi suất huy động cao nhất hiện là 6,99%/năm được áp dụng tại kì hạn 18 - 36 tháng của sản phẩm EZ-Saving

 Lãi suất ngân hàng Bảo Việt tháng 12/2020 cao nhất là 6,99%/năm - Ảnh 1.

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (Nguồn: BaoViet Bank)

Khảo sát ngày 13/12, lãi suất huy động tiền gửi tại Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoViet Bank) không đổi so với ghi nhận vào tháng 11.

Biểu lãi suất tiết kiệm/tiền gửi có kì hạn VND dành cho khách hàng cá nhân có phạm vi dao động từ 0,35%/năm đến 6,95%/năm. Các kì hạn gửi áp dụng từ 1 tháng đến 36 tháng, hình thức nhận lãi cuối kì.

Trong đó, lãi suất tiền gửi tại kì hạn từ 1 tháng đến 5 tháng được niêm yết trong khoảng từ 3,35%/năm đến 3,55%/năm. Kì hạn 1 tháng có lãi suất thấp nhất 3,35%/năm. Ngân hàng tăng thêm 0,05 điểm % tại mỗi kì hạn tiếp theo.

Lãi suất ngân hàng tại kì hạn 6 tháng được duy trì ở mức 5,95%/năm. Hai kì hạn 7 tháng và 8 tháng cùng ấn định lãi suất là 6%/năm, 9 tháng có lãi suất 6,05%/năm.

Tiền gửi tại kì hạn 10 tháng và 11 tháng hưởng lãi suất lần lượt là 6,1%/năm và 6,2%/năm. Lãi suất ngân hàng Bảo Việt tại kì hạn 12 tháng được niêm yết ở mức 6,4%/năm. Tiếp đó kì hạn 13 tháng và 15 tháng được niêm yết lãi suất là 6,65%/năm và 6,85%/năm.

Tại 3 kì hạn dài nhất 18, 24 và 36 tháng, ngân hàng Bảo Việt huy động tiền gửi với lãi suất 6,95%/năm. Tiền gửi không kì hạn, tiền gửi tại kì hạn ngắn dưới 1 tháng được niêm yết chung lãi suất là 0,2%/năm.

Biểu lãi suất Ngân hàng Bảo Việt dành cho khách hàng cá nhân

Kì hạn

Lãi suất lĩnh lãi trước

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi cuối kì

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kì hàng tháng

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kì quí

(%/năm)

Không kì hạn

 

0,2

 

 

7 ngày

 

0,2

 

 

14 ngày

 

0,2

 

 

21 ngày

 

0,2

 

 

1 tháng

3,34

3,35

 

 

2 tháng

3,38

3,40

3,39

 

3 tháng

3,42

3,45

3,44

 

4 tháng

3,46

3,50

3,48

 

5 tháng

3,49

3,55

3,52

 

6 tháng

5,78

5,95

5,87

5,90

7 tháng

5,79

6,00

5,91

 

8 tháng

5,77

6,00

5,89

 

9 tháng

5,79

6,05

5,93

5,96

10 tháng

5,80

6,10

5,96

 

11 tháng

5,87

6,20

6,04

 

12 tháng

6,01

6,40

6,30

6,33

13 tháng

6,20

6,65

6,52

 

15 tháng

6,31

6,85

6,66

6,70

18 tháng

6,29

6,95

6,69

6,72

24 tháng

6,10

6,95

6,61

6,65

36 tháng

5,75

6,95

6,41

6,45

Nguồn: BaoVietBank

Ngoài hình thức nhận lãi vào cuối kì hạn gửi, khách hàng cũng có thể lựa chọn khoảng thời gian lĩnh lãi khác như: lĩnh lãi trước (3,34% - 6,31%/năm), lĩnh lãi định kì hàng tháng (3,39%/năm - 6,69%/năm), lĩnh lãi định kì hàng quí (5,9% - 6,72%/năm)...

Bên cạnh đó, Ngân hàng Bảo Việt cũng đang triển khai nhiều sản phẩm huy động vốn khác với lãi suất cạnh tranh như: Tiết kiệm EZ - Saving, Gom lộc phát tài, gửi tiết kiệm trên ứng dụng BAOVIET Pay, Lãi suất lũy tiến, Chắp cánh tương lai…

Đặc biệt, tại sản phẩm Tiết kiệm EZ-Saving, ngân hàng áp dụng lãi suất cao hơn hơn lãi suất tiết kiệm thường từ 0,04 đến 0,2 điểm % tại các kì hạn gửi tương ứng. Lãi suất tiền gửi cao nhất tại trong tháng 12 tiếp tục được duy trì ở mức 6,99%/năm, áp dụng tại kì hạn 18 - 36 tháng của sản phẩm EZ-Saving.

Biểu lãi suất tiết kiệm EZ-Saving

Kì hạn

Lãi suất lĩnh lãi cuối kì

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kì hàng tháng

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kì quí

(%/năm)

7 ngày

0,20

 

 

14 ngày

0,20

 

 

21 ngày

0,20

 

 

1 tháng

3,55

 

 

2 tháng

3,60

3,59

 

3 tháng

3,65

3,63

 

4 tháng

3,70

3,68

 

5 tháng

3,75

3,72

 

6 tháng

6,15

6,07

6,10

7 tháng

6,20

6,10

 

8 tháng

6,20

6,09

 

9 tháng

6,25

6,12

6,15

10 tháng

6,30

6,15

 

11 tháng

6,40

6,23

 

12 tháng

6,50

6,40

6,43

13 tháng

6,75

6,61

 

15 tháng

6,90

6,71

6,74

18 tháng

6,99

6,72

6,76

24 tháng

6,99

6,65

6,68

36 tháng

6,99

6,45

6,48

Nguồn: BaoVietBank

Quý khách hàng lưu ý: Lãi suất được tính trên cơ sở năm 365 ngày. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch BAOVIET Bank gần nhất để được cập nhật lãi suất mới nhất.


Nguồn: https://vietnambiz.vn//lai-suat-ngan-hang-bao-viet-thang-12-2020-cao-nhat-la-699-nam-20201213105102091.htm

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 13.220 13.480
Xăng RON 95-III 13.120 13.380
E5 RON 92-II 12.400 12.640
DO 0,001S-V 11.040 11.260
DO 0,05S-II 10.740 10.950
Dầu hỏa 2-K 8.750 8.920
Cập nhật lúc 16:10:25 30/05/2020
Tỷ giá USD
NH Mua Bán
sacombank 23.002 23.217
vietinbank 22.960 23.195
agribank 23.010,00 23.180,00
Cập nhật lúc 23:10:08 31/12/2020

Tin mới